Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

GỐC THIẾU NHI - VIDEO BOOK

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌸 Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Thư viện trường THCSChí Minh trân trọng giới thiệu Trang học liệu trực tuyến tại địa chỉ: 👉 https://tvthcschminhhp.violet.vn/ Đây là không gian tri thức số – nơi thầy cô và học sinh có thể dễ dàng tìm thấy: 📘 Tài liệu học tập phong phú và cập nhật 📗 Bài giảng điện tử, sách tham khảo, truyện hay và tài nguyên mở 📙 Các hoạt động đọc sách – truyền thông thư viện – chia sẻ sáng tạo 💡 Hãy truy cập ngay để cùng khám phá, học tập và lan tỏa văn hóa đọc trong nhà trường! Thư viện số – Kết nối tri thức, thắp sáng tương lai! ✨

    Ảnh ngẫu nhiên

    THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

    💕💕 “Một ngày không đọc sách là một ngày tâm hồn thiếu dưỡng khí.” — Ngạn ngữ Trung Hoa💕Đọc một cuốn sách hay cũng giống như trò chuyện với một người bạn vĩ đại.” — Descartes💕

    Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh |

    DỀ KSCL GIUA HKI-KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM-TH
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:42' 13-10-2024
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 1043
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- MÔN: TOÁN – LỚP 9- NĂM HỌC: 2024 – 2025
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    ĐỀ 01
    Câu 1(NB). Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A. 2x - 3y = 5.

    B. 0x + 2y = 4.

    C. 2x - 0y = 3.

    D. 0x - 0y = 6.

    Câu 2(NB). Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
    ìï 2x + 3y2 = 1
    ï
    í
    ï - 3x = 18.
    A. ïïî

    ìï 0,5x - 0,2y = - 0,1
    ï
    í
    ï 0x + 0y = - 0,4.
    B. ïî

    ìï x + 3y = 2
    ï
    í
    ï 31x2 + 5y2 = - 1.
    D. ïïî

    ìï - 4x + 7y = - 10
    ï
    í
    ï 3x + 8y = - 19.
    C. ïî

    Câu 3(NB). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A. xy + x = 3;

    B. 2x – y = 0;

    C. x2 + 2y = 1;

    Câu 4(NB). Cho bất đẳng thức:
    A. 3a

    D. x + 3 = 0

    Vế trái của bất đẳng thức là:

    B. 2a +b

    C. 2a +b và 3a

    D. 2a - b

    Câu 5(NB) . Cho hai số a,b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. a < b và b < 0 .

    B. 0 < b và b < a .

    C. a < 0 và 0 < b .

    D. 0 < a và a < b .

    Câu 6(NB) . Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    2
    A. - 2x + 5 > 0 .

    B. 3x - y £ 0 .

    D. 5 + 0x ³ - 7 .

    C. - 4x - 2 < 0 .

    Câu 7(NB). Nghiệm của bất phương trình 3x + 6 > 0 là:
    A. x < 2

    B. x = 2

    C. x >2

    D. x > -2

    Câu 8(NB). Nghiệm của BPT

    là: A.

    4
    Câu 9(NB) (Hình 1): sina bằng: A. 5 ;

    3
    B. 5 ;

    3
    C. 4

    4
    D. 3

    Câu 10(NB) (Hình 1): cotb bằng: A.

    B.

    C.

    D.

    3
    C. 4

    4
    D. 3

    C.

    D.

    ;

    4
    Câu 11(NB) (Hình 1): tga bằng: A. 5 ;

    Câu 12(NB) (Hình 1): sinb bằng: A.

    B.

    ;

    3
    B. 5 ;

    ;

    B.

    ;

    C.

    D.

    β
    6

    α
    8

    hình1

    II. PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)
    Câu 13(1 điểm).a) Nêu hai nghiệm của phương trình 2x + y = 4

    Câu 14(1 điểm). Giải phương trình: a) (x – 5)( 2x + 4) = 0

    b)

    10

    b) So sánh 5 và

    (NB)

    (VD)

    7 x  4 y 18

    Câu 15(1 điểm). Giải hệ PT và BPT sau a)  3 x  4 y 2

    (TH)

    b) 5x + 6 > x + 26

    (TH)

    Câu 16(TH)(1 điểm). Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt
    lợn và cá chép, giá tiền thịt lợn là 130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg, bác ngọc đã chi
    295 nghìn để mua 3,5kg hai loại thực phẩm trên. Tính số kilôgam thịt lợn và cá chép mà bác ngọc đã mua.
    Câu 17(1 điểm). Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một

    500 thì bóng của nó trên mặt đất dài 96 m. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
    Câu 18. (VD)(1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH . Kẻ HE vuông góc với AB
    góc bằng

    , HF vuông góc với AC ( E thuộc AB , F thuộc AC ).
    a) Cho biết

    AB 3 cm, AC 4 cm. Tính độ dài HB

    b) Chứng minh AE. AB AF. AC

    Câu 19(VDC)(1 điểm). Tìm các hệ số x, y để cân bằng PT phản ứng hóa học xFe3O4 + O2

    yFe3O3

    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    I. Phần trắc nghiệm (3đ). Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    D

    C

    B

    B

    C

    C

    D

    A

    B

    D

    C

    A

    II. Phần tự luận (7 đ).
    Câu
    Câu 13
    ( 1đ)

    Đáp án

    Điểm

    a) nghiệm của phương trình 2x + y = 4 là (0,4) và (2,0)

    0,5
    0.25

    b) Ta có 5 =
    Do 25 < 26 nên

    0,25
    <

    hay 5 <

    (x – 5)( 2x + 4) = 0
    x – 5 = 0 hoặc 2x + 4 = 0

    0,25

    x–5=0 ;x=5

    0.25

    2x + 4 = 0 ; 2x = -4 ; x = -2
    Câu 14
    (1đ)

    0,25
    b)

    ĐKXĐ: x

    4 + 3(x – 1) = 4x
    4 + 3x – 3 = 4x
    x = 1 ( KTMĐK)
    Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

    0, x

    1

    0,25

    Cộng 2 vế của pt (1) với từng vế pt (2) ta được: 10x = 20
    x=2 ; Thay x =2 vào phương trình (1) ta được: 14 + 4y = 18
    Câu 15
    (1đ)

    y =1

    0,25
    0,25

    Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là ( x;y) = (2; 1)
    5x + 6 > x + 26
    5x – x > 26 – 6

    0.25

    4x > 20

    0,25

    x>5
    Gọi x(kg) và y(kg) lần lượt là số kilôgam thịt lợn và cá chép
    ĐK: x, y >0

    0,25

    Bác Ngọc đã mua 3,5 kg hai loại thực phẩm (thịt lợn và cá chép) nên ta có
    phương trình: x + y = 3,5. (1)
    Số tiền bác Ngọc đã chi để mua x kilôgam thịt lợn là 130x (nghìn đồng).
    Số tiền bác Ngọc đã chi để mua y kilôgam cá chép là 50y (nghìn đồng).
    Theo bài, bác Ngọc đã chi 295 nghìn để mua hai loại thực phẩm trên nên ta có 0,25
    Câu 16

    phương trình: 130x + 50y = 295. (2)

    (1đ)
    0,25

    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
    giải phương trình ta tìm được

    0,25

    (TMĐK)
    Vậy số thịt lợn là 1,5kg, số cá chép là 2kg
    Hình vẽ minh hoạ cho bài toán
    Gọi

    là chiều cao của tháp
    là hướng của tia nắng mặt trời chiếu xuống

    Câu 17

    là bóng của tháp trên mặt đất (dài

    (1đ)
    Trong

    . Ta có

    Vậy chiều cao của cột tháp khoảng 114,4 m.
    Câu 18

    m).

    0.25
    0,25
    0,25
    0,25

    a) Áp dụng định lí Pitago với tam giác vuông

    ta có:
    0,25

    Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

    ta có:

    0,25

    A

    (1đ)

    F
    E

    B

    b) Tam giác

    vuông tại

    Tam giác

    0,25

    C

    H

    vuông tại




    là đường cao nên

    (1)

    là đường cao nên

    Từ (1) và (2) suy ra

    (2)

    0,25

    .

    Theo định luật bảo toàn nguyên tố đối với Fe và O ta có

    0,25
    0,25

    hay

    Câu 19

    ;

    0,25
    0,25

    (1đ)
    Giải pt ta tìm được

    Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y)

    = (4;6)
    Vậy ta có phương trình cân bằng: 4Fe3O4 + O2

    ĐỀ 02

    6Fe2O3

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút

    I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2: Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số
    nghiệm?
    A.

    B.

    C.

    D.



    Câu 3: Cho hai số

    được biểu diễn trên trục số như Hình 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

    a

    O
    . Hình
    C. 1

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.
    .
    Câu 5: Cho tam giác
    Ta có
    bằng

    B.
    vuông tại

    .
    C.
    như Hình 2.

    b

    .

    dưới đây

    A.

    .

    D.

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn
    A. Đường tròn không có trục đối xứng
    B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
    C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
    D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính
    Câu 7: Cho hệ PT

    D.
    .

    Hình 2

    Sử dụng MT Casio tìm nghiệm đúng của hệ PT đã cho trong các cặp số

    . B.

    .

    C.

    Câu 8: Cho hệ phương trình

    . D.

    .

    Nghiệm của hệ phương trình đã cho

    A.
    . B. vô số nghiệm.
    C.
    .
    D. vô nghiệm.
    Câu 9: Cho a là số dương, kết luận nào sau đây không đúng?
    A.
    . B.
    . C.
    . D.
    .
    Câu 10: Cho
    A.
    .
    B.

    vuông tại
    .
    C.

    Câu 11: Cho hai đường tròn
    Hệ thức nào sau đây là đúng A.
    C.
    . D.

    như Hình 3 Tỉ số
    .
    D.
    .

    bằng

    như Hình 4
    . B.

    Hình 3

    .

    .

    Hình 4

    Câu 12: Cho phương trình
    Trong các số dưới đây số nào là nghiệm của phương
    trình đã cho
    A.
    B.
    C.
    D.
    II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 13. (1,0 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
    a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
    b) Một thang máy chở được tối đa 700kg.
    c) Bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng mới được giảm giá.
    d) Bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội tuyển bóng rổ.
    Câu 14. (1,0 điểm). Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số:
    Câu 15. (2,0 điểm). Giải phương trình và bất phương trình sau:
    a)

    b)

    Câu 16. (1,0 điểm).
    a) Vì sao nói cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình

    Hình 5

    ?

    b) Giải hệ phương trình sau:
    Câu 17. (1,0 điểm). a) Hãy giải thích tại sao
    b) Cho tam giác

    vuông tại

    .

    có cạnh huyền bằng

    cm,

    . Hãy giải thích vì sao

    .
    Câu 18. (1 điểm). Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng
    5). Tính khoảng cách
    . (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2).

    bao quanh hồ nước (Hình

    -------- Hết -------ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
       I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
    Mỗi câu đúng 0,25 điểm
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    D

    A

    C

    C

    D

    D

    C

    B

    B

    C

    D

    C

    II. Tự luận (7 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Câu 13. (1,0 Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
    điểm)
    a) Gọi số tuổi của bạn An là (tuổi),

    Điểm

    Bất đẳng thức để mô tả bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu
    Quốc hội là:
    b) Gọi khối lượng thang máy chở được là

    ,

    Bất đẳng thức để mô tả một thang máy chở được tối đa
    là:
    c) Gọi số tiền mua hàng là (triệu đồng),
    Bất đẳng thức để mô tả bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng
    mới được giảm giá là
    d) Gọi số quả bóng bạn ném vào rổ là (quả bóng),
    Bất đẳng thức để mô tả bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội
    tuyển bóng rổ là:
    Câu 14. (1,0 Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số:
    điểm)
    Giải
    Gọi

    lần lượt là hệ số của



    hóa học
    , điều kiện
    Theo định luật bảo toàn nguyên tố đối với

    thỏa mãn cân bằng phương trình
    , ta có:

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    Vậy ta được phương trình hóa học cân bằng là
    Câu 15. (2,0 Giải PT và BPT sau:
    điểm)
    a)
    *
    *

    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    Vậy

    0,25
    0,25
    0,25

    b)

    Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là

    Câu 16. (1,0 a) Vì sao nói cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình
    điểm)
    Giải
    Vì khi thay

    vào phương trình

    ?
    ta được:

    0,25

    Vậy cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình đã cho
    0,25

    b)

    0,25
    0,25

    Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
    Câu 17. (1,0 a) Hãy giải thích tại sao trong một tam giác vuông
    điểm)
    Giải


    là hai góc phụ nhau

    0,25
    0,25

    Nên:
    b) Cho tam giác

    C

    vuông tại

    có cạnh huyền bằng 20 cm,

    0,25
    0,25

    .

    Hãy giải thích vì sao
    Giải
    Trong tam giác
    vuông tại

    20cm

    , ta có
    B

    A

    Câu 18. (1,0 Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng
    điểm)
    nước như hình vẽ sau. Tính khoảng cách
    .

    bao quanh hồ

    Hình 5
    Vẽ
    Khi đó tứ giác

    ,

    0,25

    là hình chữ nhật

    Nên:
    Trong tam giác vuông

    vuông tại



    ,

    Suy ra

    0,25

    Hay

    0,25

    Suy ra

    0,25

    Hay
    Theo định lí Pytagore trong tam giác vuông
    HS làm cách khác có kết quả đúng vẫn được điểm tối đa.
    ĐỀ 2

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
    Câu 1. Phương trình ( x−2 ) ( x+3 )=0 có nghiệm là ?
    x=2
    x=−3
    x=2 hoặc x=−3

    x +3 x−2
    +
    =2
    x
    Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình x−1
    là ?
    x≠0
    x≠0 ; x≠1
    x=0 ; x=1

    x=2 và x=−3
    x≠1

    Câu 3. Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?

    x 2 +3 y=4

    2x− y=3

    0 x+0 y=3

    x+2 y 2 =0

    Câu 4. Trong các cặp số sau cặp số nào là nghiệm phương trình 3 x+2 y=7 .
    (1;-2)
    (1;2)
    (-1;2)
    (2;1)
    Câu 5. Hệ phương trình

    ( x; y ) =( 0 ;2 )

    { x+2y=4¿¿¿¿

    ( x; y ) =( 4; 4 )

    có nghiệm là?

    Câu 6. Cho a> b . Kết quả nào sau đậy là đúng?

    ( x; y ) =( 2;1 )

    ( x; y ) =( 1;2 )

    a+3> b+5

    a−2>b−2

    −2 a>−2 b

    2 a>3 b

    a≤b

    a−2≥b−1

    a> b

    2 a≥2 b

    Câu 7. Cho −2 a≤−2b . Kết quả nào sau đậy là đúng?

    Câu 8. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không phải bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    5 x+3>0
    −2 x +7< 0
    3 x≤0
    2 x 2 −5≥0
    Câu 9. Trong các số sau số nào là nghiệm của bất phương trình 2−3 x >0 ?
    −2

    2

    3
    2

    2
    3

    4 + √ 3>6

    5− √8=3

    −3 √2

    −4 √2

    Câu 10. Trong các kết quả so sánh sau. Kết quả nào đúng?

    3> √ 10

    3

    √−27>−√ 4

    Câu 11: Kết quả thực hiện phép tính

    −√ 2

    −2 √2

    √ 2−√ 18 là ?

    Câu 12: Tìm x để căn thức sau xác định

    x≥0

    x≤

    1
    4

    √ 1−4 x2

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức:

    ?

    x≤

    3

    1
    2

    −1
    1
    ≤x ≤
    2
    2

    (

    B= 3−

    a) A= √ 3+ √ 12− √ 48
    b)
    Bài 2. (3,0 điểm)
    1) (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau

    )(

    2+ √ 2
    2− √2
    3+
    √ 2+1
    √ 2−1

    )

    {2 x−y=4¿¿¿¿

    a) ( 3 x−2 ) (2 x+1 )=0
    b)
    2) (1,0 điểm) Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 60km. Khi từ B trở về A, do
    trời mưa người đó giảm tốc độ 10km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút.
    Tính tốc độ lúc về của người đó.
    Bài 3. (2,0điểm)

    x−3 x−1 x +2


    6
    4
    a) Giải bất phương trình sau: 3
    b) Cho a≥b . Chứng minh 3 a+2>a+ 2b +1

    -----HẾT----ĐÁP ÁN
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Đáp D
    A
    B
    A
    C
    B
    D
    án
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    8
    D

    9
    A

    10
    D

    11
    B

    12
    D

    Bài
    1a
    (1)

    b
    (1đ)

    Đáp án

    A= √3+ √12− √ 48= √3+ √ 4 .3−√ 16 .3
    =√ 3+ √ 22 . 3−√ 4 2 .3
    =√ 3+2 √ 3−4 √ 3
    =( 1+2−4 ) √ 3=−√ 3
    2+ √ 2
    2− √2
    √ 2 ( √ 2+1 )

    (

    B= 3−

    √ 2+1

    )(

    3+

    √ 2−1

    )[

    = 3−

    Biểu điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    ][

    . 3+

    √2 ( √ 2−1 )
    √2−1

    √ 2+1
    =( 3−√ 2 ) . ( 3+ √2 ) =9−2=7

    Để giải phương trình đã cho ta giải hai phương trình sau:

    3 x−2=0 ⇒ 3 x=2⇒ x =
    2.1a
    (1đ)

    *)

    2
    3

    2 x +1=0⇒ 2 x =−1⇒ x=
    *)

    0,5
    0,25
    0,25
    0,25

    −1
    2

    0,25

    Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là

    2.1b
    (1đ)

    ]

    0,5

    x=

    2
    −1
    x=
    3 và
    2

    { 2x− y=4 ¿¿¿¿
    ⇒¿ {5 x=5 ¿ ¿¿
    ⇒¿ { x=1 ¿ ¿¿

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x; y ) =( 1;−2 )
    Gọi tốc độ của xe máy lúc về là x(km/h), x > 0
    Tốc độ của xe máy lúc đi là: x + 10 (km/h)
    Thời gian của xe máy lúc đi là

    (h)
    0,25

    Thời gian của xe máy lúc về là
    Theo bài ra ta có phương trình:
    2.2
    (1đ)

    (h)
    0,25

    x ( x +10 )
    120 x+1200 120 x

    =
    2 x ( x +10 ) 2 x ( x +10 ) 2 x ( x +10 )

    120 x+1200−120 x =x ( x +10 )

    2

    2
    2
    x +10 x=1200 ⇒ x +10 x +25=1225 ⇒ ( x +5 ) =1225

    ⇒¿ [ x+5=35 [⇒¿ [ x=30 [¿
    [ x+5=−35 [ x=−40

    Đối chiếu điều kiện, ta có: x = 30 thỏa mãn.
    Vậy tốc độ của xe máy lúc về là 30km/h.
    3a
    (1đ)

    x−3 x−1 x +2 4 x −12 2 x−2 3 x +6





    3
    6
    4
    12
    12
    12

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    0,25

    ⇒ 4 x−12−2 x +2≤3 x +6
    ⇒−x≤16 ⇒ x ≥16

    0,25

    Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là x≥1
    Ta có:
    3b
    (1đ)

    a≥b ⇒2 a≥2 b
    ⇒3 a≥a+ 2b
    ⇒3 a+ 2≥a+ 2b+ 2 (1)
    Mà a+2 b+2≥a+2 b+1 (2)
    Từ (1) và (2) suy ra 3 a+2>a+ 2b +1

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    -----HẾT----ĐỀ 3

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút

    A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 và ghi 1 đáp án
    đúng vào bài làm.
    Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A.
    B.
    C.
    Câu 2. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

    D.

    A.

    D.

    B.

    C.

    Câu 3. Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số
    nghiệm?
    A.
    B.
    C.
    Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

    D.

    A.

    D.

    .

    Câu 5. Cho hai số

    A.

    .
    . C.

    Câu 6. Cho tam giác

    B.

    .

    C.

    .



    .

    được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?



    B.
    .

    D.

    vuông tại . Ta có sin



    .
    bằng

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm)
    Câu 7. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau
    a) a + 2 > b + 2
    b) 3.a < 3.b
    c) -5a < -5b
    d) a + 3 > b – 2
    Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
    Câu 8. Giá trị của biểu thức N là bao nhiêu (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không cần trình bày lời giải chi
    tiết)

    B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 9. (1,5 điểm).
    Viết số nghiệm có thể của một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
    2. Giải HPT sau:
    Câu 10. (1,0 điểm). Hai người thợ cùng xây một bức tường trong giờ
    phút thì xong. Nhưng họ chỉ
    làm chung trong ba giờ thì người thứ nhất được điều đi làm việc khác, người thứ hai xây tiếp bức tường
    còn lại trong giờ nữa thì xong. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người xây xong bức tường trong bao lâu?
    Câu 11. (1,0 điểm). Giải PT và BPT sau:
    a)
    b)
    Câu 12. (1,0 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
    a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
    b) Một thang máy chở được tối đa 700kg.
    c) Bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng mới được giảm giá.
    d) Bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội tuyển bóng rổ.
    Câu 13. (2,0 điểm).
    1. Hãy giải thích tại sao
    2. Cho tam giác

    vuông tại

    có cạnh huyền bằng

    cm,

    . Hãy giải thích vì sao

    Câu 14. (0,5 điểm). Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng
    hình vẽ sau. Tính khoảng cách
    .

    -------- Hết --------

    bao quanh hồ nước như

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút

    ĐỀ 4

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chỉ chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A.

    B.

    C.

    Câu 2. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    B.

    Câu 3. Cho hệ phương trình

    C.

    D.

    D.

    cặp số nào sau đây là nghiệm của HPT?

    A.
    C.
    B.
    Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

    D.

    A.

    .

    Câu 5. Cho hai số

    B.

    .

    C.

    .

    B.

    Câu 8. Cho tam giác
    A.

    .

    Câu 9. Cho tam giác
    A.

    .

    .

    được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A.

    .
    B.

    .
    C.
    Câu 6. Cho a > b. kết luận nào sau đây không đúng?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 7. Cho tam giác
    vuông tại . Ta có sin
    bằng:
    A.

    D.

    .

    .


    B.

    .

    vuông tại

    .



    .

    D.

    .

    .

    D.

    .

    số đo góc C bằng:
    C.

    .



    .

    D.

    .

    C.

    vuông tại

    B.



    D.

    .

    .
    C.

    .

    D.

    .

    Câu 10. Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng
    A.

    .

    Câu 11. Giá trị của
    A. .

    B.

    .

    là bao nhiêu ?
    B.

    Câu 12. Giá trị của biểu thức
    A. .
    B.
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 13 (NB). (1,0 điểm).

    C.
    C.

    .
    .

    bằng bao nhiêu ?
    C. .

    D.

    .

    D.
    D.

    .
    .

    Tìm điều kiện xác định của phương trình
    Trong các cặp số

    , cho biết cặp số nào là nghiệm của phương trình

    .
    Câu 14 (TH). (1,0 điểm). Cho a > b so sánh
    a + 1 và b + 1
    b) 2a và a + b
    Câu 15 (VDT). (1,0 điểm).
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 14 và nếu đổi chỗ hai chữ số của nó
    thì được số nhỏ hơn số ban đầu 18 đơn vị.
    Câu 16 (VDT). (1,0 điểm). Giải PT và BPT sau:
    a)
    b)
    Câu 17 (TH). (1,5 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
    a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
    b) Một thang máy chở được tối đa 800kg.
    c) Giá trị của biểu thức
    lớn hơn giá trị biểu thức
    Câu 18. (1,5 điểm).
    a. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm; AC = 8cm. Tính độ dài cạnh BC
    và các tỉ số lượng giác của góc B? (0,5đ - TH)

    B

    A

    30°
    H

    Một máy bay cất cánh từ vị trí A, bay lên theo đường AB tạo với phương nằm ngang một góc
    sau một khoảng thời gian 30 giây máy bay đạt được độ cao là
    Tính vận tốc trung bình của máy bay.( 1,0đ - VDC)

    ,

    km.

    -------- Hết --------

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học: 2024 - 2025
    Bài
    Đáp án
    PHẦN TRẮC NGHIỆM ( mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    Đáp án
    A
    C
    A
    D
    C
    D
    D
    A
    B
    PHẦN TỰ LUẬN
    13a
    13b
    14a
    14b

    Điều kiện xác định của phương trình

    Điểm
    10
    B

    11
    C



    Cặp số (1; 2) là nghiệm của PT

    vì VT = 1 + 2 = 3 = VP

    Cặp số (0; 3) là nghiệm của PT

    nên

    nên
    Hay

    vì VT = 0 + 3 = 3 = VP

    Gọi số cần tìm là

    03
    07
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    , điều kiện:

    ;

    0,25

    ;

    Vì tổng hai chữ số của nó là 14 nên ta có PT: a + b = 14
    Do đổi chỗ hai chữ số của số
    vị nên ta có phương trình:

    12
    B

    (1)

    thì ta được số mới nhỏ hơn số ban đầu 18 đơn
    0,25

    15

    Hay a – b = 2

    (2)

    Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phương trình:
    0,25
    giải HPT ta được
    Vậy số cần tìm là số 86

    0,25
    0,25

    hoặc
    16a

    hoặc
    Vậy PT có tập nghiệm

    0,25

    0,25

    16b

    17a
    17b
    17c

    0,25
    0,5

    . Vậy BPT có nghiệm là
    Gọi x là số tuổi bạn An
    Ta có BĐT
    Gọi y là khối lượng tối đa thang máy chở được

    0,5

    Ta có BĐT

    0,5

    Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng Định lí Pitago ta được :

    0,25
    0,25
    B

    0,25
    0,25

    A

    Tam giác AHB có
    (gt)
    Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :

    30°
    H

    0,25
    0,25

    Sau 30 giây cất cánh máy bay bay được 5,6km
    Vận tốc trung bình của máy bay là : đổi

    ĐỀ 5

    0,25
    0,25

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
    nhất
    Câu 1: Cho số thực a > 0. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2. Điều kiện xác định của biểu thức
    là:
    A. x = 4
    B. x 4
    C. x 4
    Câu 3: Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A.
    B.
    C.
    Câu 4: Chọn khẳng định đúng

    D. x

    4

    D.

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5: “Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng…”. Cụm từ thích hợp
    điền vào chỗ trống là:
    A. Tích hai cạnh góc vuông
    B. Tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
    C. Tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông
    D. Tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.
    Câu 6: Cho hình vẽ sau: Khi đó, SinC bằng
    A

    C

    B

    B.

    A.
    Câu 7. So sánh 5 với

    C.

    ta có kết luận:

    A. 5>
    B. 5<
    C. 5 =
    Câu 8. Tam giác MPQ vuông tại P. Ta có:

    A. sinM =

    MP
    MQ ;

    PQ
    B. sinM = MQ ;

    D. 5

    MP
    C. sinM = QP ;

    Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm,
    A . 12 cm.

    D.

    B.

    cm

    C. 10 cm.

    Câu 10. Rút gọn M =
    A. M = 8
    B. M = - 2

    ta được:
    C. M = 2

    Câu 11. Biểu thức M =

    MQ
    D. sinM = MP

    = 300. độ dài cạnh BC là:
    D. 6 cm.
    D. M = - 8

    có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12. Tam giác ABC vuông tại A (hình 2), đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn . BH = 3(cm)
    và HC = 9(cm). Độ dài cạnh góc vuông AB là:
    A. 6(cm);
    C.

    3.9 (cm);

    B. 3 3 (cm);
    D.

    32  92 (cm).

    Phần II: Tự luận (7.0 đ)
    Câu 7 (1 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
    a)

    b)

    A
    c

    Hình 2
    B

    b

    h
    c'

    b'

    H
    a

    C

    Câu 8 (1 điểm). Giải phương trình:
    Câu 9 (1 điểm): Trục căn thức ở mẫu:
    a)

    b)

    Câu 10 (1 điểm): Cho biểu thức
    (
    )
    a) Rút gọn biểu thức A
    b) Tìm x để biểu thức A có giá trị bằng 5
    Câu 11 (1 điểm): Một cây cau có chiều cao 6m. Để hái một buồn cau xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu
    thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 8m (làm tròn
    đến phút)

    Câu 12 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết góc
    , cạnh AB = 10cm.
    a) Hãy giải tam giác vuông ABC.
    b) Vẽ đường cao AH. Tính độ dài AH, BH
    ------ Hết ----HƯỚNG DẪN CHẤM
    Phần I. Trắc nghiệm(4 điểm).
    Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án
    A
    C B
    C

    5
    B

    6
    B

    Phần II: Tự luận (7.0 đ)
    CÂU
    ĐÁP ÁN
    13
    (1đ)

    15
    (1đ)

    8
    B

    9
    A

    10
    D

    11
    A

    12
    A

    BIỂU
    ĐIỂM

    a)
    =4. 11
    =44

    0,25đ
    0,25đ

    b)

    0,25đ
    0,25đ

    =
    14
    (1đ)

    7
    A

    =
    - Tìm được x không âm
    - Tìm được đúng x
    - Đối chiếu đk và kết luận
    a)

    Tính đúng

    0,25đ
    0,5đ
    0,25đ
    0,5đ

    0,5đ
    b)

    Tính đúng

    16
    (1,25đ)

    17
    (1đ)

    18
    (1,75đ)

    (

    1,0đ

    )

    a) Rút gọn biểu thức A
    - Rút gọn đúng
    b) Tìm x để biểu thức A có giá trị bằng 5
    - Tìm đúng x
    - Nhận xét kết luận
    - Vẽ đúng hình biểu diễn
    - Tính đúng góc
    - Kết luận đúng

    0,25đ

    0,75đ
    0,25đ

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết góc
    a) Hãy giải tam giác vuông ABC.
    - Tính đúng BC
    - Tính đúng AC
    - Tính đúng số đo góc C

    , cạnh AB = 10cm.
    0,5đ
    0,25đ
    0,5đ

    b) Vẽ đường cao AH. Tính độ dài AH, BH
    - Tính đúng AH
    (Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
    ĐỀ 06
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng trong các phương án ở mỗi câu hỏi.
    Câu 1. Nghiệm của phương trình
    A. 

    B. 

    là:
    C.

    hoặc

    Câu 2. Nghiệm của phương trình
    A. 

    A.

    A.
    Câu 5. Phương trình
    A. 0 nghiệm

    ,

    B.

    B.

    ,

    thì

    C.
    vuông tại



    D.

    C.
    vuông tại

    Câu 4. Cho tam giác

    D.

    là:

    B. 

    Câu 3. Nếu tam giác

    0,5đ

    ,



    D.
    . Khẳng định đúng là:

    C.
    có số nghiệm là:
    B. 1 nghiệm

    bằng:

    D.
    C. 2 nghiệm

    D. 3 nghiệm

    Câu 6. Biến đổi phương trình
    A.

     thành phương trình tích ta được:

    B.

    C.

    D.

    Câu 7. Bạn Hùng trung bình tiêu thụ 10 calo cho mỗi phút chạy bộ, và 3 calo cho mỗi phút đi bộ. Hôm nay
    Hùng mất 1 giờ cho cả hai hoạt động trên và tiêu thụ hết 460 calo. Hỏi hôm nay Hùng mất số phút hoạt
    động chạy bộ là:
    A. 20 phút
    B. 30 phút
    C. 40 phút
    D. 50 phút
    Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi  là 64 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 3 m và giảm chiều dài
    đi 2 m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 30 m2. Diện tích ban đầu của mảnh vườn là:
    A. 200 m2
    B. 210 m2
    C. 230 m2
    D. 240 m2

    Câu 9. Số giá trị của m để hệ phương trình 
    A. 0

     có nghiệm nguyên duy nhất là:

    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Câu 10. Cho hai góc nhọn a, b. Giá trị của biểu thức 

    A. 2
    B. 1
    C. 4
    D. 3
    Câu 11. Cho tam giác ABC có đường cao AH và trung tuyến AM. Biết AH = 2cm, HB = 1cm; HC = 4cm.
    Giá trị của 
    Câu 12. Biết 

     là:

    A. 0,5

    B. 0,75

    C. 0,9

    D. 1

    . Số đo góc nhọn  (làm tròn đến độ) là:

    B.
    A.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

    C.

    Bài 1 (1 điểm) Giải các phương trình sau: a)
    Bài 2 (1,5 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

    D.

    b)

    a)
    b)
    c)
    Bài 3 (1,5 điểm) Hai người thợ cùng làm một công việc trong 4 giờ 30 phút thì xong. Nếu người thứ nhất
    làm một mình trong 3 giờ và người thứ hai làm một mình trong 2 giờ thì tổng số họ làm được 50% công
    việc. Hỏi mỗi người làm công việc đó một mình thì trong bao lâu sẽ xong?
    Bài 4 (0,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5 cm và BC = 13 cm.
    Giải tam giác vuông ABC.
    Bài 5 (2 điểm) Cho

    vuông tại A, đường cao AH, có

    .

    a) Tính độ dài AH, AB, AC.
    b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính
    .
    c) Kẻ
    . Chứng minh
    .
    Bài 6 (0,5 điểm) Một chiếc máy bay cất cánh. Đường bay lên tạo với phương ngang một góc 15o sau khi
    bay được quãng đường 9 km thì máy bay đã bay lên được độ cao là bao nhiêu km theo phương thẳng đứng
    (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
    ----------------- HẾT ----------------ĐÁP ÁN
    Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Câu 1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đ/A B
    B
    C
    C
    B
    B
    C
    D
    A
    B
    B
    D

    Phần tự luận
    Bài
    Ý

    Nội dung

    Điểm

    a

    0,5
    TH1.

    TH2.

    Vậy pt có nghiệm là

    Bài 1

    đkxđ:
    b

    0,5

    Vậy pt có nghiệm là

    Bài 2

    Cộng 2 vế tương ứng của pt
    a
    Thay

    vào pt



    ta có
    0,5

    ta có
    Vậy hpt có nghiệm là

    b

    Từ pt

    suy ra

    Từ pt

    suy ra

    Nhân 2 vế của pt

    với 12 ta có

    Cộng 2 vế tương ứng của pt

    Thay

    vào pt



    ta có

    ta có
    Vậy hpt có nghiệm là

    c

    Điều kiện
    Trừ hai vế tương ứng củaPT
    suy ra

    cho

    ta được

    0,5

    0,5
    Thế

    vào pt

    ta được

    Cộng hai vế tương ứng của pt



    ta được

    Vậy hệ pt có nghiệm
    Đổi 4 giờ 30 = 4,5 giờ
    Gọi thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong công việc lần
    lượt là x, y (giờ)

    0,5

    0,25

    1h, người thứ nhất làm một mình được là:
    1h, người thứ hai làm một mình được là:
    0,25

    1h, cả hai người làm được là:
    Ta có PT:
    Bài 3

    3h, người thứ nhất làm một mình được là:

    0,25

    2h, người thứ hai làm một mình được là:

    0,5
    0,25

    Ta có PT:
    Giải hpt gồm pt và
    ta
    Vậy thời gian người thứ nhất, người thứ hai làm một mình xong công việc lần
    lượt là 18h, 6h.
    Xét tam giác ABC vuông tại A, theo PYTYGO suy ra
    AC = 12 cm.

    Bài 4

    0,25
    0,25

    Suy ra
    Bài 5

    0,25

    a

    Chứng minh tam giác đồng dạng,
    Tính được

    ;

    0,75
    ;

    0,5
    Tính được
    b
    Tính được

    Suy ra

    Chứng minh được
    c

    Tương tự chứng minh được

    0,5

    Từ đó suy ra
    Chứng minh được

    0,25
    Bài 6

    0,25
    Coi đường
    bay lên là cạnh huyền BC của tam giác ABC vuông tại A. Chiều cao của máy
    bay sau khi bay được 9km chính là đoạn AB. Ta có

    ĐỀ 07
    Câu 1(NB). Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A. 2x - 3y = 5.
    B. 0x + 2y = 4.
    C. 2x - 0y = 3.
    D. 0x - 0y = 6.

    Câu 2(NB). Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
    ìï 2x + 3y2 = 1
    ìï x + 3y = 2
    ìï 0,5x - 0,2y = - 0,1
    ìï - 4x + 7y = - 10
    ï
    ï
    ï
    ï
    í
    í
    í
    í
    ïï - 3x = 18.
    ïï 0x + 0y = - 0,4.
    ïï 3x + 8y = - 19.
    ïï 31x2 + 5y2 = - 1.
    î
    î
    î
    A.
    B.
    C.
    D. î
    Câu 3(NB). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A. xy + x = 3;
    B. 2x – y = 0;
    C. x2 + 2y = 1;
    D. x + 3 = 0
    Câu 4(NB). Cho bất đẳng thức:
    Vế trái của bất đẳng thức là:
    A. 3a
    B. 2a +b
    C. 2a +b và 3a
    D. 2a - b
    a,b
    Câu 5(NB) . Cho hai số
    được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. a < b và b < 0 .
    B. 0 < b và
    b < a . C. a < 0 và 0 < b .
    D. 0 < a và a < b .
    Câu 6(NB) . Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
    2
    A. - 2x + 5 > 0 .
    B. 3x - y £ 0 .
    C. - 4x - 2 < 0 .
    D. 5 + 0x ³ - 7 .
    Câu 7(NB). Nghiệm của bất phương trình 3x + 6 > 0 là:
    A. x < 2
    B. x = 2
    C. x >2
    D. x > -2
    Câu 8(NB). Nghiệm của bất phương trình
    là:
    A.
    B.
    C.
    D.

    4
    Câu 9(NB) (Hình 1): sina bằng: A. 5 ;

    3
    B. 5 ;

    3
    C. 4

    4
    D. 3

    β
    10

    6

    Câu 10(NB) (Hình 1): cotb bằng: A.

    ;

    4
    Câu 11(NB) (Hình 1): tga bằng: A. 5 ;

    B.

    ;

    3
    B. 5 ;

    C.

    3
    C. 4

    D.

    4
    D. 3

    Hình 1

    α
    8

    Câu 12(NB) (Hình 1): sinb bằng: A. ; B. ;
    C.
    D.
    II. PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)
    Câu 13(1 điểm).
    a) Nêu hai nghiệm của phương trình 2x + y = 4 (NB)
    b) So sánh 5 và
    (NB)
    Câu 14(1 điểm). Giải phương trình:
    a) (x – 5)( 2x + 4) = 0
    (VD)
    b)
    (VD)
    Câu 15(1 điểm). Giải hệ phương trình và bất phương trình sau
    7 x  4 y 18

    a)  3 x  4 y 2
    (TH)
    b) 5x + 6 > x + 26 (TH)
    Câu 16(TH)(1 điểm). Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt
    lợn và cá chép, giá tiền thịt lợn là 130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg, bác ngọc đã chi
    295 nghìn để mua 3,5kg hai loại thực phẩm trên. Tính số kilôgam thịt lợn và cá chép mà bác ngọc đã mua.
    Câu 17(TH)(1 điểm). Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất
    0

    một góc bằng 50 thì bóng của nó trên mặt đất dài 96 m. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ
    nhất)
    Câu 18. (VD)(1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH . Kẻ HE vuông góc với AB
    , HF vuông góc với AC ( E thuộc AB , F thuộc AC ).

    AB 3 cm, AC 4 cm. Tính độ dài HB
    b) Chứng minh AE . AB AF. AC
    a) Cho biết

    Câu 19(VDC)(1 điểm). Tìm các hệ số x, y để cân bằng phương trình phản ứng hóa học
    xFe3O4 + O2
    yFe3O3
    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    I. Phần trắc nghiệm (3đ). Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    D
    C
    B
    B
    C
    C
    D
    A
    B
    D
    C
    II. Phần tự luận (7 đ).
    Câu
    Đáp án
    a) nghiệm của phương trình 2x + y = 4 là (0,4) và (2,0)
    Câu 13
    ( 1đ)
    Câu 14
    (1đ)

    Điểm
    0,5
    0.25
    0,25

    b) Ta có 5 =
    Do 25 < 26 nên

    12
    A

    <

    (x – 5)( 2x + 4) = 0
    x – 5 = 0 hoặc 2x + 4 = 0
    x–5=0 ;x=5
    2x + 4 = 0 ; 2x = -4 ; x = -2

    hay 5 <
    0,25
    0.25

    0,25
    b)

    ĐKXĐ: x

    0, x

    1
    0,25

    4 + 3(x – 1) = 4x
    4 + 3x – 3 = 4x
    x = 1 ( KTMĐK)
    Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

    Câu 15
    (1đ)

    Câu 16
    (1đ)

    Cộng 2 vế của pt (1) với từng vế pt (2) ta được: 10x = 20
    x=2 ; Thay x =2 vào phương trình (1) ta được: 14 + 4y = 18
    y =1
    Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là ( x;y) = (2; 1)
    5x + 6 > x + 26
    5x – x > 26 – 6
    4x > 20
    x>5
    Gọi x(kg) và y(kg) lần lượt là số kilôgam thịt lợn và cá chép
    ĐK: x, y >0
    Bác Ngọc đã mua 3,5 kg hai loại thực phẩm (thịt lợn và cá chép) nên ta có
    phương trình: x + y = 3,5. (1)
    Số tiền bác Ngọc đã chi để mua x kilôgam thịt lợn là 130x (nghìn đồng).
    Số tiền bác Ngọc đã chi để mua y kilôgam cá chép là 50y (nghìn đồng).
    Theo bài, bác Ngọc đã chi 295 nghìn để mua hai loại thực phẩm trên nên ta có
    phương trình: 130x + 50y = 295. (2)

    0,25
    0.25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
    giải phương trình ta tìm được
    (TMĐK)

    0,25

    Vậy số thịt lợn là 1,5kg, số cá chép là 2kg

    Hình vẽ minh hoạ cho bài toán
    Gọi
    là chiều cao của tháp
    là hướng của tia nắng mặt trời chiếu xuống
    là bóng của tháp trên mặt đất (dài
    m).
    Câu 17
    (1đ)

    0,25

    Trong

    . Ta có

    0.25
    0,25
    0,25
    0,25

    Vậy chiều cao của cột tháp khoảng 114,4 m.

    Câu 18
    (1đ)

    a) Áp dụng định lí Pitago với tam g...
     
    Gửi ý kiến

    Sách mở rộng trước mắt ta những chân trời mới.” — M. Gorki

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS CHÍ MINH - HẢI PHÒNG !